Cơ quan cấp huyện, xã

DANH SÁCH DỊCH VỤ CÔNG

STT Tên dịch vụ công/Thủ tục hành chính Mức độ Lĩnh vực Cơ quan thực hiện Loại dịch vụ bưu điện Chọn
21 112. Công bố cơ sở đào tạo, cập nhật kiến thức chuyên môn về dược Mức độ 4 Dược và Mỹ phẩm Sở Y tế Nộp hồ sơ Chi tiết
22 113. Điều chỉnh công bố cơ sở đào tạo, cập nhật kiến thức chuyên môn về dược Mức độ 4 Dược và Mỹ phẩm Sở Y tế Nộp hồ sơ Chi tiết
23 114. Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược nhưng Chứng chỉ hành nghề dược bị thu hồi theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật dược) theo hình thức xét hồ sơ Mức độ 4 Dược và Mỹ phẩm Sở Y tế Trả kết quả tại nhà Nộp hồ sơ Chi tiết
24 115. Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ trong trường hợp CCHND bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp CCHND Mức độ 4 Dược và Mỹ phẩm Sở Y tế Trả kết quả tại nhà Nộp hồ sơ Chi tiết
25 116. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất) Mức độ 4 Dược và Mỹ phẩm Sở Y tế Trả kết quả tại nhà Nộp hồ sơ Chi tiết
26 117. Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ Mức độ 4 Dược và Mỹ phẩm Sở Y tế Trả kết quả tại nhà Nộp hồ sơ Chi tiết
27 118. Cấp lần đầu và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đối với trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) Mức độ 4 Dược và Mỹ phẩm Sở Y tế Trả kết quả tại nhà Nộp hồ sơ Chi tiết
28 119. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở thay đổi loại hình kinh doanh dược hoặc thay đổi phạm vi kinh doanh dược có làm thay đổi Điều kiện kinh doanh; thay đổi địa Điểm kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) Mức độ 4 Dược và Mỹ phẩm Sở Y tế Trả kết quả tại nhà Nộp hồ sơ Chi tiết
29 120. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) Mức độ 4 Dược và Mỹ phẩm Sở Y tế Trả kết quả tại nhà Nộp hồ sơ Chi tiết
30 121. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) Mức độ 4 Dược và Mỹ phẩm Sở Y tế Trả kết quả tại nhà Nộp hồ sơ Chi tiết
31 122. Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động Mức độ 4 Dược và Mỹ phẩm Sở Y tế Trả kết quả tại nhà Nộp hồ sơ Chi tiết
32 123. Cho phép hủy thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc thuộc thẩm quyền Sở Y tế Mức độ 3 Dược và Mỹ phẩm Sở Y tế Trả kết quả tại nhà Nộp hồ sơ Chi tiết
33 124. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở kinh doanh thuốc gấy nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc, thuốc phóng xạ; cơ sở sản xuất thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Mức độ 3 Dược và Mỹ phẩm Sở Y tế Trả kết quả tại nhà Nộp hồ sơ Chi tiết
34 125. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho các cơ sở kinh doanh thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất (trừ cơ sở sản xuất được quy định tại Điều 50 của Nghị định 54/2017/NĐ-CP); cơ sở kinh doanh thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc, thuốc, dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực thuộc thẩm quyền Sở Y tế Mức độ 3 Dược và Mỹ phẩm Sở Y tế Trả kết quả tại nhà Nộp hồ sơ Chi tiết
35 126. Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Mức độ 3 Dược và Mỹ phẩm Sở Y tế Nộp hồ sơ Chi tiết
36 127. Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở chưa được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược Mức độ 2 Dược và Mỹ phẩm Sở Y tế Chi tiết
37 128. Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược Mức độ 2 Dược và Mỹ phẩm Sở Y tế Chi tiết
38 129. Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải là nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt Mức độ 4 Dược và Mỹ phẩm Sở Y tế Trả kết quả tại nhà Nộp hồ sơ Chi tiết
39 130. Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người nhập cảnh Mức độ 4 Dược và Mỹ phẩm Sở Y tế Trả kết quả tại nhà Nộp hồ sơ Chi tiết
40 131. Cấp giấy xác nhận nội dung thông tin thuốc theo hình thức hội thảo giới thiệu thuốc Mức độ 4 Dược và Mỹ phẩm Sở Y tế Trả kết quả tại nhà Nộp hồ sơ Chi tiết