Cơ quan cấp huyện, xã

DANH SÁCH DỊCH VỤ CÔNG

STT Tên dịch vụ công/Thủ tục hành chính Mức độ Lĩnh vực Cơ quan thực hiện Chọn
1 Giải quyết chế độ hưu trí hằng tháng đối với sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan, binh sĩ trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhập ngũ từ ngày 30/4/1975 trở về trước, có đủ 20 năm trở lên phục vụ trong quân đội đã phục viên, xuất ngũ trước ngày 01/4/2000 Mức độ 2 Bảo hiểm xã hội Cơ quan quân sự xã (phường) Chi tiết
2 Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn Mức độ 2 Bảo trợ xã hội Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Chi tiết
3 Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật Mức độ 2 Bảo trợ xã hội Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Chi tiết
4 Thủ tục Xác nhận hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2016-2020 thuộc diện đối tượng được ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế Mức độ 2 Bảo trợ xã hội Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Chi tiết
5 Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ chi phí mai táng Mức độ 2 Bảo trợ xã hội Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Chi tiết
6 Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở Mức độ 2 Bảo trợ xã hội Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội Chi tiết
7 Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật Mức độ 2 Bảo trợ xã hội Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Chi tiết
8 Thủ tục giải quyết chế độ hưu trí đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu, nhập ngũ sau ngày 30/4/1975, trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế, có từ đủ 20 năm trở lên phục vụ trong quân đội, cơ yếu đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc Mức độ 2 Chính sách Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Chi tiết
9 Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công an nhân dân nhập ngũ sau ngày 30/4/1975, trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế có từ đủ 20 năm trở lên phục vụ trong quân đội, cơ yếu đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc (đối tượng từ trần) Mức độ 2 Chính sách Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Chi tiết
10 Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực Mức độ 2 Chứng thực Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn., Phòng Tư Pháp Chi tiết
11 Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc Mức độ 3 Chứng thực Cơ quan, tổ chức đang quản lý sổ gốc Nộp hồ sơ Chi tiết
12 Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận Mức độ 2 Chứng thực Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn., Phòng Tư Pháp, Tổ chức hành nghề công chứng, Cơ quan đại diện có thẩm quyền Chi tiết
13 Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) Mức độ 2 Chứng thực Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn., Phòng Tư Pháp, Tổ chức hành nghề công chứng, Cơ quan đại diện có thẩm quyền Chi tiết
14 Thủ tục chứng thực di chúc Mức độ 2 Chứng thực Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Chi tiết
15 Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở Mức độ 2 Chứng thực Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Chi tiết
16 Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sửa dụng đất, nhà ở Mức độ 2 Chứng thực Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Chi tiết
17 Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở Mức độ 2 Chứng thực Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Chi tiết
18 Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản Mức độ 2 Chứng thực Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Chi tiết
19 Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch Mức độ 2 Chứng thực Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn., Phòng Tư Pháp Chi tiết
20 Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch Mức độ 2 Chứng thực Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn., Phòng Tư Pháp Chi tiết