Cơ quan cấp huyện, xã

DANH SÁCH DỊCH VỤ CÔNG

STT Tên dịch vụ công/Thủ tục hành chính Mức độ Lĩnh vực Cơ quan thực hiện Loại dịch vụ bưu điện Chọn
61 16C. Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Trường hợp diện tích đất giảm không thay đổi - Tổ chức) Mức độ 2 Đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường Chi tiết
62 16D. Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Trường hợp cấp đổi GCN mà đo đạc lại diện tích đất thực tế tăng so với thời điểm có Giấy chứng nhận hoặc giấy tờ về quyền sử dụng đất. Diện tích đất tăng thêm không có giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 100 của Luật đất đai, Điều 18 của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP - Tổ chức) Mức độ 2 Đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường Chi tiết
63 17. Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân Mức độ 2 Đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường Chi tiết
64 18A. Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp (Đối với cá nhân) Mức độ 2 Đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường Chi tiết
65 18B. Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp (Đối với Tổ chức) Mức độ 2 Đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường Chi tiết
66 19A. Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện (Đối với cá nhân) Mức độ 2 Đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường Chi tiết
67 19B. Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện (Đối với tổ chức) Mức độ 2 Đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường Chi tiết
68 20A. Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu Mức độ 4 Đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường Nộp hồ sơ Chi tiết
69 20B. Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu (Đối với dự án đầu tư có sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (trường hợp giao đất) hoặc đã thực hiện nghĩa vụ tài chính và ký hợp đồng thuê đất (trường hợp cho thuê đất)) Mức độ 4 Đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường Nộp hồ sơ Chi tiết
70 21A. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu (Trường hợp chứng nhận quyền sử dụng đất) Mức độ 4 Đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường Nộp hồ sơ Chi tiết
71 21B. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu (Trường hợp chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất) Mức độ 4 Đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường Nộp hồ sơ Chi tiết
72 21C. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu (Đối với dự án đầu tư có sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (trường hợp giao đất) hoặc đã thực hiện nghĩa vụ tài chính và ký hợp đồng thuê đất (trường hợp cho thuê đất)) Mức độ 4 Đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường Nộp hồ sơ Chi tiết
73 22. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất Mức độ 4 Đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường Nộp hồ sơ Chi tiết
74 23A. Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp (Đối với cá nhân) Mức độ 2 Đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường Chi tiết
75 23B. Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp (Đối với tổ chức) Mức độ 2 Đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường Chi tiết
76 24A. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở (Đối với cá nhân) Mức độ 2 Đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường Chi tiết
77 24B. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở (Đối với tổ chức) Mức độ 2 Đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường Chi tiết
78 25A. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01/7/2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định (Trường hợp cấp Giấy chứng nhận - Cá nhân) Mức độ 2 Đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường Chi tiết
79 25B. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01/7/2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định (Trường hợp xác nhận vào GCN - Cá nhân) Mức độ 2 Đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường Chi tiết
80 25C. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01/7/2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định (Trường hợp cấp GCN - Tổ chức) Mức độ 2 Đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường Chi tiết