Cơ quan cấp huyện, xã

DANH SÁCH DỊCH VỤ CÔNG

STT Tên dịch vụ công/Thủ tục hành chính Mức độ Lĩnh vực Cơ quan thực hiện Loại dịch vụ bưu điện Chọn
41 09C. Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (Trường hợp xóa góp vốn mà phải cấp GCN - Tổ chức) Mức độ 2 Đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường Chi tiết
42 09D. Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (Trường hợp xóa góp vốn xác nhận vào GCN - Tổ chức) Mức độ 2 Đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường Chi tiết
43 09E. Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (Trường hợp xóa cho thuê lại mà phải cấp GCN - Tổ chức) Mức độ 2 Đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường Chi tiết
44 09F. Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (Trường hợp xóa cho thuê lại xác nhận trên trang bổ sung GCN - Tổ chức) Mức độ 2 Đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường Chi tiết
45 10A. Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận (Trường hợp cấp GCN - Cá nhân) Mức độ 2 Đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường Chi tiết
46 10B1. Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận (Trường hợp xác nhận vào GCN - Cá nhân, có thuế) Mức độ 2 Đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường Chi tiết
47 10B2. Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận (Trường hợp xác nhận vào GCN - Cá nhân, không thuế) Mức độ 2 Đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường Chi tiết
48 10C. Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận (Trường hợp cấp GCN - Tổ chức) Mức độ 2 Đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường Chi tiết
49 10D. Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận (Trường hợp xác nhận vào GCN - Tổ chức) Mức độ 2 Đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường Chi tiết
50 11A. Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề (Trường hợp cấp GCN - Cá nhân) Mức độ 2 Đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường Chi tiết
51 11B. Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề (Trường hợp xác nhận vào GCN - Cá nhân) Mức độ 2 Đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường Chi tiết
52 11C. Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề (Trường hợp cấp GCN - Tổ chức) Mức độ 2 Đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường Chi tiết
53 11D. Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề (Trường hợp xác nhận vào GCN - Tổ chức) Mức độ 2 Đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường Chi tiết
54 12A. Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế (Đối với cá nhân) Mức độ 3 Đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường Nộp hồ sơ Chi tiết
55 12B. Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế (Đối với tổ chức) Mức độ 3 Đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường Nộp hồ sơ Chi tiết
56 14. Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu Mức độ 2 Đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường Chi tiết
57 15A. Tách thửa hoặc hợp thửa đất (Đối với cá nhân) Mức độ 2 Đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường Chi tiết
58 15B. Tách thửa hoặc hợp thửa đất (Đối với Tổ chức) Mức độ 2 Đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường Chi tiết
59 16A. Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Trường hợp diện tích đất giảm hoặc không thay đổi - Cá nhân) Mức độ 2 Đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường Chi tiết
60 16B. Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Trường hợp cấp đổi GCN mà đo đạc lại diện tích đất thực tế tăng, ranh giới thửa đất thực tế không thay đổi so với ranh giới thửa đất tại thời điểm có Giấy chứng nhận - Cá Nhân) Mức độ 2 Đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường Chi tiết